Youtube Máy Cắt CNC EMC

Máy cắt laser hai chức năng cắt tấm và ống

Model: EMC-PT series 

Máy cắt laser hai chức năng cắt tấm và ống

Máy cắt laser hai chức năng cắt tấm và ống

Giới thiệu chung:

Hệ thống cắt tấm và cắt ống bằng laser series EMC-PT sản xuất các bộ phận chất lượng cao với nhiều hình dạng và kích cỡ với khả năng cắt cả tấm kim loại và ống.

Bằng cách sử dụng công nghệ cắt Laser Fiber, máy này có thể kết hợp nhiều quy trình trên cùng một bệ máy. Vì hầu hết các chi tiết máy đòi hỏi nhiều quá trình như: cắt cưa thông thường, khoan, gia công, đục lỗ và khắc. dòng máy EMC-PT có thể xử lí tất cả các quy trình trên trên cùng một máy.

Với hệ thống xếp dỡ tự động, máy này có thể chạy liên tục với sự tham gia tối thiểu của người vận hành. Kết hợp tất cả các quy trình này vào một máy sẽ tiết kiệm thời gian và chi phí khi xử lý ống trong các lô lớn nhưng sự linh hoạt của máy móc cho phép người sử dụng dễ dàng tạo ra các nguyên mẫu hoặc sản xuất hàng loạt.

Máy này sử dụng động cơ servo tốc độ cao để định vị nhanh hơn và chính xác hơn, giảm thời gian mất cho các thao tác không có giá trị. Động cơ servo tốc độ cao kết hợp với sợi laser mạnh có thể làm giảm thời gian cắt và tăng năng suất sản xuất, Đem lại lợi nhuận cao hơn cho người dùng. Máy này cũng được trang bị một buồng bảo vệ đầy đủ và một hệ thống khóa an toàn để đảm bảo người vận hành được an toàn trong khi máy đang hoạt động. 

Máy cắt laser hai chức năng cắt tấm và ống

Máy cắt laser hai chức năng cắt tấm và ống

Hình ảnh thực tế máy cắt 2 chức năng, cắt ống và cắt tấm laser EMC:

Máy căt ống laser

Máy căt tấm laser

Máy cắt laser 2 chức năng ống và tấm

Máy cắt laser 2 chức năng ống và tấm
Máy cắt laser 2 chức năng ống và tấm EMC
Máy cắt 2 chức năng ống và tấm Laser

Thông số kỹ thuật:

Tiêu chí Thông số kỹ thuật
Model EMC-PT- 1530 EMC-PT- 1540 EMC-PT- 1560
Kích cỡ tấm cắt lớn nhất
(mm)
1500 x 3000 1500 x 4000 1500 x 6000
Chiều cao lớn nhất của phôi
(mm)
140 140 140
Hành trình hữu ích Trục X (mm) 3050 4050 6050
Trục X1 (mm) 3100 4100 6100
Trục Y(mm) 1550 1550 1550
Trục Z (mm) 200 200 200
Trục W (”C) 360 360 360
Độ chính xác vị trí Trục X (mm) ±0.03 ±0.04 ±0.05
Trục X1 (mm) ±0.05 ±0.05 ±0.06
Trục Y(mm) ±0.03 ±0.04 ±0.05
Trục Z (mm) ±0.01 ±0.01 ±0.01
Trục W (”C) ±0.01 ±0.01 ±0.01
Độ chính xác lặp lại Trục X (m/min) 92 92 92
Trục X1 (m/min) 92 92 92
Trục Y(m/min) 92 92 92
Trục Z (m/min) 30 30 30
Trục W (n/min) 85 85 85
Tốc độ gia tốc (G) Trục X (G) 0.8 0.8 0.8
Trục X1(G) 0.8 0.8 0.8
Trục Y (G) 0.8 0.8 0.8
Đường kính cố định lớn nhất của
ống tròn (mm)
200
Đường kính cố định nhỏ nhất của
ống tròn (mm)
30
Kích thước lớn nhất của ống vuông
(mm)
120*120
Kích thước nhỏ nhất của ống vuông
(mm)
30*30
Chiều dài xử lý lớn nhất của
ống tròn và ống vuông (mm)
3000 4000 6000
Công suất nguồn laser (W) 500/700/1000/1500/2000/3000
Công suất tiêu thụ (KWh) 8.5
Trọng lượng (T) 5.2 8.6 11.5
Kích thước biên  L×W×H (mm) 4350* 3071* 1530 5520* 3071* 1530 8130* 3071* 1530

EMC-PT-1530

In/Ft mm/m
Khu vực hoạt động lớn nhất của tấm kim loại 60in. x 120in. 1524mmx 3048mm
Lựa chọn độ dài ống tải 10ft-20ft 3m-6.1m
Ống tròn nhỏ nhất- lớn nhất 1.181- 8in 30-203mm
Ống vuông/hình chữ nhật nhỏ nhất-lớn nhất Đường chéo 1.181-8in Đường chéo 30-203mm
Độ dày cắt lớn nhất (nguồn 1kw) Thép Carbon 0.393in/ inox 0.236in Thép Carbon 10mm/ inox 6mm
Độ dày cắt lớn nhất (nguồn 2kw) Thép Carbon 0.630in/ inox 0.315in Thép Carbon 16mm/ inox 8mm
Độ dày cắt lớn nhất (nguồn 3kw) Thép Carbon 0.787in/ inox 0.393in Thép Carbon 20mm/ inox 10mm
Độ dày cắt lớn nhất (nguồn 4kw) Thép Carbon 0.866in/ inox 0.472in Thép Carbon 22mm/ inox 12mm

 

 

Chinese (Simplified)EnglishVietnamese